top of page
Kompas Emosi

Kompas Emosi

₫275.000Harga

Đứng trước một Thế Giới Cảm Xúc phức tạp, bạn có bao giờ tự hỏi:

- Khi nào chúng ta Vui? Thông điệp của nó là gì? Nhu cầu của chúng ta khi vui?

- Khi nào chúng ta Buồn? Thông điệp của nó là gì? Nhu cầu của chúng ta khi Buồn?

- Vì sao Giận & Sợ lại là hai cảm xúc đối nghịch? Khi nào chúng ta Sợ - Khi nào Giận?

- Vì sao Vui kết hợp với Tin Tưởng lại tạo thành Tình Yêu? Các cảm xúc kết hợp với nhau tạo ra cảm xúc mới?

- Vì sao cảm xúc Ghê lại cần cho mục đích sinh tồn? Khi có cảm xúc Ghê - khuôn mặt bạn thế nào?

 

Một công cụ có thể trợ giúp bạn phần nào để hiểu về những điều 'phức tạp' này: Emotional Compass - La Bàn Cảm Xúc.

 

Nội Dung Gồm:

Emotional Compass Là Gì
Hiểu Về Emotional Compass
Danh Sách Các Cảm Xúc
Ứng Dụng Emotional Compass
Thông Tin Thêm


1. Emotional Compass Là Gì?

 

Là một ứng dụng để bạn có thể 'định hướng' các cảm xúc chính yếu trong cuộc sống. Với những ứng dụng tùy biến đi kèm:

  • Việt hóa và phát triển bởi Compassio

  • Dựa trên các 'lý thuyết tin cậy'

  • Ứng dụng dễ dàng trong thực tế

  • Có thể sử dụng để chơi theo nhóm với bộ thẻ cảm xúc ( Emocard) đi kèm
     

Emotional Compass - La Bàn Cảm Xúc Được Compassio phát triển, mở bán tại: Compassio Store

 

2. Hiểu Về Emotional Compass

 

Cấu trúc của La Bàn Cảm Xúc - Emotional Compass

  • La Bàn chia thành 8 Cảm Xúc Chính

  • 4 cặp cảm xúc đối nghịch

  • Mức độ cảm xúc giảm dần kể từ tâm giữa la bàn: Mạnh - Bình Thường - Nhẹ

  • Mỗi cảm xúc ở gần nhau, khi kết hợp tạo ra một cảm xúc mới

  • Mỗi màu sắc đại diện cho một cảm xúc xuyên suốt
     

8 cảm xúc chính được phát triển dựa trên mục đích sinh tồn​

  • Cặp Buồn - Vui: Xuất hiện liên quan đến 'điều có giá trị'. Buồn khi mất đi điều gì đó, vui khi nhận được điều gì đó có giá trị.

  • Cặp Sợ - Giận: Xuất hiện theo cơ chế 'Chiến-hay-biến'. Sợ xuất hiện khi bỏ chạy để an toàn (biến), Giận xuất hiện khi chiến đấu để tiêu diệt trở ngại (chiến).

  • Cặp Mong Chờ - Ngạc Nhiên: Xuất hiện khi gặp 'điều kỳ vọng xảy ra'. Mong chờ khi gặp một điều kỳ vọng chưa xảy ra. Ngạc nhiên khi điều kỳ vọng đã xảy ra.

  • Cặp Tin Tưởng - Ghê Tởm: Xuất hiện liên quan đến 'điều có thể tin cậy'. Tin tưởng khi gặp điều có thể tin cậy. Ghê Tởm khi gặp điều không thể tin cậy.

 

3. Các Cảm Xúc Trên La Bàn

 

Vui

  • Được Kích Hoạt Khi: Có được một thứ giá trị

  • Chức Năng: Thu lấy nguồn lực

  • Nhu Cầu: Tương tác xã hội (kết nối)

  • Tín Hiệu: nụ cười Duchenne (khóe môi kéo xiên lên, nếp nhăn quanh góc ngoài của mắt)

  • Phản ứng đi kèm: Tìm kiếm nhiều hơn nữa, duy trì, la lên, tham gia/kết nối, thưởng thức, say mê


Giận

  • Được Kích Hoạt Khi: Gặp một trở ngại, mối nguy

  • Chức Năng: Tấn công trở ngại, phản kháng

  • Nhu Cầu: "Tránh ra khỏi đường đi của tôi"

  • Tín Hiệu: mắt lườm nguýt, lông mày hạ thấp và nhăn lại và môi mím chặt

  • Phản ứng đi kèm: Tranh cãi, lăng mạ, phá hoại, đấu khẩu, la lối/gào hét, sử dụng vũ lực, sục sôi/nghiền ngẫm, gây hấn thụ động


Ghê Tởm

  • Được Kích Hoạt Khi: Gặp phải thứ không thể chấp nhận (thức ăn, đạo đức)

  • Chức Năng: Thải loại chất độc, từ chối tiếp nhận

  • Nhu Cầu: "Dứt bỏ thứ này đi"

  • Tín Hiệu: lè lưỡi, nâng môi trên, nhăn mũi

  • Phản ứng đi kèm: Thoái lui, tránh xa, ói mửa, mất tính người


Ngạc Nhiên

  • Được Kích Hoạt Khi: Có một sự kiện bất ngờ

  • Chức Năng: Thông báo để cần thời gian xem xét, định hướng

  • Nhu Cầu: Hành động phản ứng lại sự kiện đột ngột

  • Tín Hiệu: Trán rướn lên; rìa ngoài lông mày nhô nhẹ - Mắt mở to

  • Phản ứng đi kèm: Hành động ngay lập tức


Buồn

  • Được Kích Hoạt Khi: Mất đi một thứ giá trị

  • Chức Năng: Hàn gắn mất mát

  • Nhu Cầu: Cần an ủi, chăm sóc, chữa lành

  • Tín Hiệu: nhíu mày lại ở giữa trán, nâng má và chảy nước mắt

  • Phản ứng đi kèm: Tìm kiếm sự an ủi, thoái lui, tiếc thương, phản kháng, cảm thấy xấu hổ


Sợ

  • Được Kích Hoạt Khi: Gặp nguy hiểm, mối đe dọa

  • Chức Năng: Bỏ chạy, trốn chạy để an toàn

  • Nhu Cầu: Được giúp đỡ, che chở

  • Tín Hiệu: đôi mắt mở rất to, đôi môi căng ngang và nâng lên, lông mày chau lại với nhau

  • Phản ứng đi kèm: Rút lui, tránh xa, do dự, đông cứng, la lối/gào hét, ngẫm đi ngẫm lại, lo lắng


Tin Tưởng

  • Được Kích Hoạt Khi: là thành viên của nhóm (xã hội), được hỗ trợ, thuộc về

  • Chức Năng: chăm sóc, hỗ trợ lẫn nhau

  • Nhu Cầu: "Hãy cộng tác với tôi/ Hãy liên kết với tôi/ Hãy trở thành đồng minh với tôi"

  • Tín Hiệu: ánh mắt tự tin, kiên định, trìu mến nhìn thẳng vào người đối diện, ngẩng cao đầu

  • Phản ứng đi kèm: Kết giao tình bạn hay mối quan hệ, cho đi sự giúp đỡ về tinh thần và vật chất, nuôi dưỡng và thắt chặt mối quan hệ


Mong Chờ

  • Được Kích Hoạt Khi: Gặp điều mới

  • Chức Năng: Thúc đầy tìm hiểu về điều mới

  • Nhu Cầu: Mong muốn biết điều gì sắp xảy ra

  • Tín Hiệu: Má nhô cao; mắt hơi nhíu nhẹ; viền môi dãn ra; môi hé nhẹ

  • Phản ứng đi kèm: Thu thập nhiều thông tin về tình huống trước khi ra quyết định


----------
Bản quyền: Compassio (Nội dung tham khảo các lý thuyết và nghiên cứu về Wheel Of EmotionsAtlas Of Emotion)

  • Struktur Kompas Emosional - Kompas Emosional

    • Kompas dibagi menjadi 8 Emosi Utama
    • 4 pasang emosi yang berlawanan

    • Tingkat emosi menurun dari pusat kompas: Kuat - Normal - Ringan

    • Setiap emosi dekat satu sama lain, bila digabungkan menciptakan emosi baru

    • Setiap warna mewakili emosi secara keseluruhan

  • 8 emosi kunci dikembangkan berdasarkan tujuan

    • TasKesedihan, kebahagiaan: Muncul dalam kaitannya dengan 'sesuatu yang bernilai'. Sedih kehilangan sesuatu, senang menerima sesuatu yang berharga.

    • TasKetakutan - Kemarahan: Muncul sesuai dengan mekanisme 'Fight-or-Fight'. Ketakutan muncul saat lari ke tempat aman (belok), Amarah muncul saat berjuang menghancurkan rintangan (pertempuran).

    • TasMenantikan - Terkejut: Muncul saat menghadapi 'apa yang diharapkan terjadi'. Ekspektasi ketika menjumpai ekspektasi yang belum terjadi. Terkejut apa yang diharapkan terjadi.

    • TasPercaya - Menjijikkan:Muncul dalam kaitannya dengan 'apa yang bisa dipercaya'. Percaya ketika Anda melihat sesuatu yang dapat Anda percayai. Menjijikkan menghadapi sesuatu yang tidak bisa dipercaya.

bottom of page